
Cải tạo chung cư Sơn Kỳ 2PN · Chị Loan · Quận Tân Phú
Cải tạo căn hộ · Quận Tân Phú
Cải tạo căn hộ · IDICO, Quận Tân Phú




















| STT | Hạng mục | D | R | C | ĐVT | KL | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÒNG NGỦ MASTER | |||||||
| 1 | Giường sàn Có hộc kéo Có vạt mở | 2.000 | 1.600 | 300 | M2 | 3,20 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 2 | Vách ốp đầu giường chạy ron | 2.900 | 1.350 | Md | 2,90 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy | |
| 3 | Bàn làm việc | 2.300 | 500 | 750 | Md | 2,30 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 4 | Tủ treo trên bàn làm việc Cánh Pano | 2.900 | 250 | 1.400 | M2 | 4,06 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 5 | Tủ áo , bo cong kệ thư giãn Cánh panel + phụ kiện tay nắm mẫu cổ điển đi kèm | 2.100 | 600 | 2.850 | M2 | 5,99 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 6 | Cánh kính tủ sách | 817 | 1.200 | M2 | 0,98 | Khung nhôm Slim Cánh kính màu trà nhạt | |
| 7 | Đèn led trang trí tủ áo, tủ treo bàn làm việc | Gói | 1,00 | Bao gồm: Bộ nguồn, led dây, máng nhôm, dây điện, công tắc cảm biến chạm, vật tư phụ, nhân công | |||
| PHÒNG NGỦ 1 | |||||||
| 1 | Giường sàn Có hộc kéo Có vạt giường mở | 2.000 | 1.600 | 300 | M2 | 3,20 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 2 | Vách ốp đầu giường chạy ron | 3.300 | 1.350 | Md | 3,30 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy | |
| 3 | Bàn làm việc | 2.500 | 500 | 750 | Md | 2,50 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 4 | Hệ tủ treo bàn làm việc Cánh Pano | 3.300 | 250 | 1.400 | M2 | 4,62 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 5 | Tủ áo , bo cong kệ thư giãn Cánh panel + phụ kiện tay nắm mẫu cổ điển đi kèm | 1.900 | 600 | 2.850 | M2 | 5,42 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 6 | Cánh kính | 817 | 1.200 | M2 | 0,98 | Khung nhôm Slim Cánh kính màu trà nhạt | |
| 7 | Đèn led trang trí tủ áo, tủ treo bàn làm việc | Gói | 1,00 | Bao gồm: Bộ nguồn, led dây, máng nhôm, dây điện, công tắc cảm biến chạm, vật tư phụ, nhân công | |||
| PHÒNG KHÁCH | |||||||
| 1 | Sofa | 1.800 | Hệ | 1,00 | MDF chống ẩm phủ melamine chống trầy | ||
| 2 | Bàn trà | Hệ | 1,00 | MDF chống ẩm phủ melamine chống trầy | |||
| 3 | Tủ giày kịch trần | 650 | 450 | 2.800 | M2 | 1,82 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 4 | Nệm ngồi tủ giày | Cái | 1,00 | Bọc vải bố/ da công nghiêp | |||
| 5 | Tủ giày thấp | Hệ | 1,00 | MDF chống ẩm phủ melamine chống trầy | |||
| 6 | Tủ tivi có chân Bo cong 2 bên | 1.200 | 300 | 350 | Md | 1,20 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 7 | Kệ treo phía trên | Hệ | 1,00 | MDF chống ẩm phủ melamine chống trầy | |||
| 8 | Bàn ăn | 1.500 | 750 | 750 | Bộ | 1,00 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 9 | Bệ ngồi bàn ăn | 1.700 | 450 | 450 | Md | 1,70 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy |
| 10 | Bọc nệm/ vải bố | 1.700 | Hệ | 1,00 | |||
| PHÒNG BẾP | |||||||
| 1 | Tủ bếp trên | 3.000 | 350 | 800 | Md | 3,00 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy AN CƯỜNG |
| 2 | Tủ kho trên tủ bếp trên | 3.000 | 350 | 500 | Md | 3,00 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy AN CƯỜNG |
| 3 | Tủ bếp dưới | 2.000 | 600 | 810 | Md | 2,00 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy AN CƯỜNG |
| 4 | Module tủ bồn sink Sử dụng ván nhựa chống nước 100% | 1.000 | 600 | 810 | Md | 1,00 | Nhựa phủ film PVC/ Melamine |
| 5 | Tủ bao máy giặt - máy sấy - tủ lạnh | 1.450 | 750 | 2.800 | Hệ | 1,00 | MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine chống trầy AN CƯỜNG |
| 6 | Ốp đá tủ giày ( không gờ ) | 900 | 450 | 20 | Cái | 1,00 | Đá thạch Anh nhân tạo/ Terrazzo |
| 7 | Đá bếp | 3.000 | 600 | Md | 3,00 | ||
| 8 | Gờ đá bếp | 3.000 | 600 | Md | 3,00 | ||
| 9 | Kính bếp | 4.700 | 650 | Md | 4,70 | Kính cường lực 5mm Màu sơn tùy chọn | |
| 10 | Đèn led trang trí dáy tủ bếp trên, tủ giày | Gói | 1,00 | Bao gồm: Bộ nguồn, led dây, máng nhôm, dây điện, công tắc cảm biến chạm, vật tư phụ, nhân công | |||
| PK BẾP | |||||||
| 1 | Kệ úp chén bát cố định Eurogold | 800 | Bộ | 1,00 | |||
| 2 | Ngăn chia muỗng dĩa | 800 | Bộ | 1,00 | |||
| 3 | Giá bát đĩa đa năng nan dẹt Eurogold | 700 | Bộ | 1,00 | Inox 304 Ray giảm chấn | ||
| 4 | Giá xoong nồi nan dẹt Eurogold | 700 | Bộ | 1,00 | Inox 304 Ray giảm chấn | ||
| 5 | Kệ gia vị giao thớt nan vuông Eurogold | 350 | Bộ | 1,00 | Inox 304 Ray giảm chấn | ||
| 6 | Vòi rữa chén Eurogold ( có dây tăng chỉnh ) Cấp nước nóng lạnh | Cái | 1,00 | EUF119MR | |||
| 7 | Máy hút mùi Eurogold Sử dụng than hoạt tính | 700 | Bộ | 1,00 | EUH01170 | ||
| 8 | Chậu rữa Eurogold 2 hố | 800 | Cái | 1,00 | EUC18045EB | ||
| PK WC | |||||||
| 1 | Hệ tủ lavabor trên dưới KASAI | Bộ | 2,00 | KS - 51 | |||
| 2 | Vòi lavabor | Cái | 2,00 | KS - 08H | |||
| 3 | Sen tắm đứng | Cái | 2,00 | KS - 05A | |||
| 4 | Phụ kiện phễu thu sàn | Cái | 2,00 | KS - LR 13 | |||
| HẠNG MỤC THÁO DỞ, CẢI TẠO | |||||||
| 1 | Cắt tường trỗ cửa đi chính, khung cửa sổ mới phòng ngủ master. Xây tô hoàn thiện lại tường | Gói | 1,00 | ||||
| 2 | Công tháo thiết bị vệ sinh 2 phòng | Gói | 1,00 | - Nhân công | |||
| 3 | Công tháo toàn bộ đồ gỗ và vận chuyển ra khỏi tòa nhà. | Gói | 1,00 | - Nhân công | |||
| 4 | Đục gạch tường 2 phòng WC | Gói | 1,00 | - Nhân công | |||
| 5 | Chống thấm sàn sử dụng màng bitum , sử dụng khò lửa công nghiệp Dán chân tường lên cao 100 - 200 mm. | Gói | 1,00 | - Nhân công và Vật tư | |||
| 6 | Cán nền phòng WC sau khi dán lớp chống thấm , tô hồ hoàn thiện tường sau khi đục bỏ gạch cũ | Gói | 1,00 | - Nhân công + vật tư phụ - Không bao gồm gạch | |||
| 7 | Lót lại gạch tường, sàn 2 WC | Gói | 1,00 | - Nhân công + vật tư phụ - Không bao gồm gạch | |||
| 8 | Vật tư gạch sàn, tường Gạch Viglacera hoặc tương đương ( mẫu terrazzo ) | M2 | 25,00 | - KT 300 x 600 | |||
| 9 | Sơn PU 2 cánh cửa phòng ngủ Mặt trong cửa chính | Gói | 1,00 | ||||
| 10 | Lắp đặt ống đống, thoát nước âm tường cho máy lạnh phòng khách. Di dời cục nóng hiện hữu lên cao. Khối lượng tạm tính 12m ống đồng | Gói | 1,00 | Ống đồng 6/12 Ống nước PVC Bình minh | |||
| 11 | Kiểm tra ống đồng, thoát nước phòng ngủ nhỏ đang bị thấm, nếu xì ống đống thì xử lý. | Gói | 1,00 | - Nhân công + vật tư | |||
| 12 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh vào vị trí hiện hữu, không thay đổi kết cấu hiện trạng | Gói | 1,00 | - Nhân công và vật tư phụ | |||
| 13 | Lắp đặt thiết bị bếp, máy giặt, máy sấy. | Gói | 1,00 | - Nhân công và vật tư phụ | |||
| 14 | Đóng trần Thạch cao toàn nhà | M2 | 53,00 | Tấm thạch cao tiêu chuẩn Khung xương tiêu chuẩn | |||
| 15 | Đóng trần Thạch cao WC | Gói | 1,00 | Tấm thạch cao chống ẩm Khung xương tiêu chuẩn | |||
| 16 | Sơn nước toàn nhà | M2 | 185,00 | Sơn lót Sơn Jotun | |||
| 17 | Thêm mới đường nước nóng khu vực chậu rửa chén | Gói | 1,00 | Nhâncông + vật tư | |||
| 18 | Đèn LED MPE 9W | Cái | 24,00 | Ánh Sáng Trắng/Trung Tính/Vàng | |||
| 19 | Cải tạo ( thêm, di dời, tận dụng) hệ thống đèn , công tắc , ổ cắm Phù hợp với công năng sử dụng theo thiết kế mới. | Gói | 1,00 | Công tăc, ổ cắm Panasonic Dây điện Cadivi Ruột gà 20mm | |||
| 20 | Cửa sổ P.Ngủ Master | 1.000 | 1.500 | M2 | 1,50 | Khung nhôm Xinfa 55 Kính cường lực | |
| 21 | Rèm phòng khách | 2.500 | Md | 2,50 | Rèm 2 lớp cao cấp 1 lớp von 1 lớp vải cản sáng | ||
| 22 | Rèm p.ngủ nhỏ | 1.920 | 1.300 | M2 | 2,50 | Rèm sáo cuộn | |
| 23 | Rèm cửa số | 1.100 | 1.300 | M2 | 1,43 | Rèm sáo cuộn | |
| 24 | Gương soi toàn thân | Cái | 2,00 | Khung viền kim loại ( 5 màu tùy chọn ) Phôi kính Bỉ cao cấp | |||
| 25 | Lót sàn nhựa toàn nhà | M2 | 50,00 | Sàn nhựa Dura - SPC 5mm Có đế | |||
| 26 | Lane chân tường theo sàn Nẹp kết thúc, nẹp bắt đầu | Md | 35,00 | Lane phủ film đồng màu sàn | |||
| 27 | Công vận chuyển xà bần xuống đất, mang đi bỏ | Gói | 1,00 | Nhân công và xe | |||
| 28 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà sau khi lắp đặt nội thất. | Gói | 1,00 | ||||