
Quận Tân Phú | Chị Loan
Chi phí: D2DHome đang cập nhật




Chi phí: D2DHome đang cập nhật

Chi phí: 270.000.000 ₫

Chi phí: 307.000.000 ₫

Chi phí: 412.000.000 ₫

Chi phí: 68.000.000 ₫

Chi phí: 336.000.000 ₫

Chi phí: 113.000.000 ₫

Chi phí: 40.000.000 ₫

Chi phí: 254.000.000 ₫

Chi phí: 210.600.000 ₫

Chi phí: 77.000.000 ₫

Chi phí: D2DHome đang cập nhật

Chi phí: D2DHome đang cập nhật

Chi phí: 529.000.000 ₫

Chi phí: D2DHome đang cập nhật

Chi phí: 312.346.000 ₫
| STT | Hạng mục | D | R | C | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu Bếp | ||||||
| 1 | Tủ bếp dưới (Đã trừ khoảng máy rửa bát) + Phần bàn bếp đối diện | 4.330 | 600 | 880 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 2 | Tủ bếp trên tiêu chuẩn + tủ đối diện | 5.290 | 350 | 800 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 3 | Tủ bếp trên vượt khổ + tủ đối diện | 5.290 | 350 | 230 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 4 | Module tủ bồn sink | - | - | - | - Ván nhựa đặc chống nước tuyệt đối vị trí bồn rửa - Đơn giá chênh lệch với hệ tủ bếp | |
| 5 | Tủ bao tủ lạnh 1 | 1.000 | 600 | 2.580 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 6 | Tủ bao tủ lạnh 2 | 650 | 600 | 2.580 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 7 | Kệ góc cạnh tủ bao tủ lạnh 1 | 250 | 600 | 2.850 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 8 | Hệ đảo bếp | 2.170 | 610 | 900 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 9 | Vách ốp trên đảo bếp + đợt ngang | - | - | - | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 10 | Đá bếp | 5.290 | 610 | 15 | - Đá nung kết nhập khẩu, tùy chọn màu sắc sau thiết kế | |
| 11 | Chỉ đá bếp | 5.290 | 40 | 15 | - Đá nung kết nhập khẩu, tùy chọn màu sắc sau thiết kế | |
| 12 | Kính ốp bếp | 7.190 | 5 | 650 | - Kính cường lực 5mm sơn màu theo thiết kế - Kích thước bao gồm ốp 4 phần hông | |
| 13 | Đèn led bếp + tủ đồ khô | 9.210 | - | - | - Máng nhôm định hình - Dây đèn led - Nguồn - Cảm biến | |
| Phụ Kiện Thông Minh Hệ Bếp | ||||||
| 1 | Khay muỗng nĩa | - | - | - | - Eurogold ET500 | |
| 2 | Ngăn kéo úp xoong nồi | 600 | - | - | - Eurogold EG30460B - Inox 304 cao cấp, BH gỉ sét vĩnh viễn - Ray giảm chấn, BH 2 năm chính hãng | |
| 3 | Ngăn kéo úp bát chén | 600 | - | - | - Eurogold EP60 - Inox 304 cao cấp, BH gỉ sét vĩnh viễn - Ray giảm chấn, BH 2 năm chính hãng | |
| 4 | Ngăn kéo úp xoong nồi 2 | 800 | - | - | - Eurogold EG30480B - Inox 304 cao cấp, BH gỉ sét vĩnh viễn - Ray giảm chấn, BH 2 năm chính hãng | |
| 5 | Khay nồi hộp | 800 | - | - | - Eurogold EU130800 - Inox hộp cao cấp, BH gỉ sét vĩnh viễn - Ray giảm chấn, BH 2 năm chính hãng | |
| 6 | Ngăn kéo gia vị, dao thớt | 350 | - | - | - Eurogold EPV2035F - Inox 304 cao cấp, BH gỉ sét vĩnh viễn - Ray giảm chấn, BH 2 năm chính hãng | |
| 7 | Kệ úp bát chén nâng hạ | 800 | - | - | - Eurogold EV180 - Inox 304 cao cấp, BH gỉ sét vĩnh viễn - Ray giảm chấn, BH 2 năm chính hãng | |
| 8 | Tay nâng Blum | - | - | - | - Thương hiệu Blum chính hãng | |
| 9 | Bồn rửa | - | - | - | - Thương hiệu Eurogold - Mã EUD37848 | |
| 10 | Vòi rửa | - | - | - | - Thương hiệu Eurogold - Mã EUF119MR | |
| 11 | Máy hút mùi | - | - | - | - Thương hiệu Kaff | |
| Phòng Khách | ||||||
| 1 | Hệ tủ giầy | 1.950 | 350 | 2.700 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand - Bao gồm nệm ngồi thay giầy - Gương thủy soi | |
| 2 | Vách ốp cạnh tủ giầy | 2.200 | 17-34 | 2.700 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 3 | Vách ngăn sau tủ thờ thần tài | 550 | 200 | 2.700 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 4 | Tủ console sau tủ thần tài + đợt phía trên | 1.100 | 550 | 750 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 5 | Tủ tivi treo | 2.100 | 350 | 300 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 6 | Tủ trang trí trên tủ tivi | 450 | 350 | 2.150 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 7 | Tủ console dưới kệ thờ treo cạnh sofa | 710 | 450 | 810 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 8 | Kệ thờ treo | 710 | 410 | - | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand / gỗ tự nhiên | |
| 9 | Vách CNC 2 bên kệ thờ | 450 | 17-34 | 6.080 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand chạy CNC hoa văn sơn cạnh | |
| 10 | Đèn led tủ giầy | 1.000 | - | - | - Máng nhôm định hình - Dây đèn led - Nguồn - Cảm biến | |
| Phòng Master | ||||||
| 1 | Giường đơn + 3 hộc kéo | 1.868 | 2.068 | 350 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand - Lọt nệm 1m8 x 2m | |
| 2 | Nệm bọc đầu giường | 1.868 | 50 | 600 | - Tấm nền gỗ MDF chống ẩm - Nệm bọc simili / vải bố hoàn thiện | |
| 3 | Tủ tab | 600 | 400 | 300 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 4 | Bàn làm việc / trang điểm | 2.980 | 500 - 600 | 750 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand - Nắp bàn gương gập | |
| 5 | Tủ trên bàn làm việc | 1.200 | 250 - 300 | 700 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 6 | Tủ áo 1 | 800 | 480 | 2.660 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 7 | Tủ áo 2 | 1.550 | 500 - 600 | 2.660 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 8 | Đèn led bàn làm việc | 1.000 | - | - | - Máng nhôm định hình - Dây đèn led - Nguồn - Cảm biến | |
| Phòng Ngủ Con 1 | ||||||
| 1 | Giường sàn lớn + hộc kéo | 1.400 | 3.040 | 350 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 2 | Vách đầu giường | 1.400 | 34 | 600 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 3 | Tủ áo | 1.950 | 500 - 600 | 2.800 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 4 | Bàn học + hộc kéo hông | 1.400 | 500 - 600 | 750 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 5 | Kệ trên bàn học | - | - | - | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 6 | Tủ đồ chơi đuôi giường | 1.400 | 300 | 700 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| Phòng Ngủ Con 2 | ||||||
| 1 | Giường sàn lớn + hộc kéo | 1.400 | 3.130 | 350 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 2 | Vách đầu giường | 1.400 | 34 | 800 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 3 | 2 Tủ dưới giường tầng | 2.000 | 500 - 600 | 800 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 4 | Khung bao cánh kho dưới giường tầng | 840 | 100 | 800 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 5 | Giường tầng trên 2 lớp ván 17mm mặt tiền trên dưới | 1.600 | 1.940 | 100 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 6 | Lan can giường + bậc thang | - | - | - | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 7 | Tủ đồ chơi đuôi giường | 1.400 | 300 | 700 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| Phòng Giặt | ||||||
| 1 | Tủ dưới | 1.350 | 600 | 850 | - Hai hông Ván nhựa đặc 17mm chống nước 100% - Gác sắt hộp vuông 14x14 đỡ đá | |
| 2 | Tủ trên | 1.350 | 300 | 1.500 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 3 | Tủ kho bên hông | 500 | 280 | 2.600 | - Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Thailand | |
| 4 | Đá mặt tủ | 1.350 | 610 | 15 | - Đá granite kim sa trung đen | |
| 5 | Gờ líp đá | 1.350 | 40 | 15 | - Đá granite kim sa trung đen | |
| 6 | Đèn led tủ | 1.350 | - | - | - Máng nhôm định hình - Dây đèn led - Nguồn - Cảm biến | |
| Hạng Mục Trần Thạch Cao | ||||||
| 1 | Trần thach cao phòng khách | - | - | - | - Khung xương Vĩnh Tường - Tấm thạch cao tiêu chuẩn | |
| 2 | Trần thạch cao phòng master | - | - | - | - Khung xương Vĩnh Tường - Tấm thạch cao tiêu chuẩn | |
| 3 | Trần thạch cao phòng con 1 | - | - | - | - Khung xương Vĩnh Tường - Tấm thạch cao tiêu chuẩn | |
| 4 | Trần thạch cao phòng con 2 | - | - | - | - Khung xương Vĩnh Tường - Tấm thạch cao tiêu chuẩn | |
| 5 | Nẹp chống nước cạnh viền trần Z | - | - | - | - Nẹp viền cạnh tiếp giáp giữa trần mới và tường hiện hữu để tránh việc nứt mép cạnh trần và tường sau này | |
| Hạng Mục Hoàn Thiện Tường | ||||||
| 1 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao đóng mới | - | - | - | - Bả bột 2 lớp - Sơn 2 lớp hoàn thiện Maxilite / Nippon | |
| 2 | Giấy dán tường phòng ngủ con 1 (Phần đuôi giường) | - | - | - | - Mẫu theo thiết kế - Hạng mục tuỳ vào kho hàng, nếu mã hết sẽ chọn lại tương đồng | |
| 3 | Tranh dán đầu giường phòng ngủ con 1 | - | - | - | - | |
| Hạng Mục Đèn Trần | ||||||
| 1 | Vật tư đèn dowlight âm trần | - | - | - | - Đèn downlight âm trần Panasonic 9W Neoslim | |
| 2 | Vật tư đèn hắt trần | - | - | - | - Tạm tính 1 ô phòng khách 15 mét dài, một ô phòng master 10 mét dài - Led Akimi | |
| 3 | - | - | - | - | - Jack nguồn led dây cao cấp 12W | |
| 4 | Vật tư dây điện | - | - | - | - Dây điện cadivi 1.5 | |
| 5 | Vật tư ống ruột gà phi 20 | - | - | - | - | |
| 6 | Nhân công đi hệ thống đèn | - | - | - | - Nhân công | |
| 7 | Đèn ốp trần 2 ban công và sân phơi | - | - | - | - | |
| Hạng Mục Rèm | ||||||
| 1 | Rèm lùa 2 lớp phòng khách | 3.360 | - | - | Vải nhập cao cấp + 1 lớp voan | |
| 2 | Rèm lùa 2 lớp phòng Master | 2.980 | - | - | Vải nhập cao cấp + 1 lớp voan | |
| 3 | Rèm cuộn vải | 600 | - | 1.950 | Vải nhập cao cấp | |
| 4 | Rèm lùa 2 lớp phòng ngủ con 1 | 2.800 | - | 2.550 | Vải nhập cao cấp + 1 lớp voan | |
| 5 | Rèm lùa 2 lớp phòng ngủ con 2 | 2.800 | - | 2.550 | Vải nhập cao cấp + 1 lớp voan | |
| Sàn Gỗ An Cường | ||||||
| 1 | Lát sàn gỗ P Khách | - | - | - | - Sàn gỗ Laminate An Cường - Độ dày 8mm | |
| 2 | Nẹp kết thúc cạnh tường | - | - | - | - Nẹp nhựa giả vân gỗ tương đồng màu sàn | |
| 3 | Foam xốp bạc 2mm | - | - | - | - | |
| Chi Phí Chung | ||||||
| 1 | Chi phí vệ sinh công nghiệp bàn giao toàn nhà | - | - | - | - | |
| 2 | Chi phí quản lý | - | - | - | - | |
| 3 | Gói nâng cấp phụ kiện | - | - | - | - Chuyển từ gói phụ kiện tiêu chuẩn Ivan / DTC (gói đi kèm đơn giá nội thất) NÂNG CẤP lên Hafele cho Bản lề giảm chấn + Ray bi 3 tầng kéo êm không giảm chấn | |
| 4 | Thêm ổ cắm nổi, đi thêm line ống nước ngoài lô gia | - | - | - | - Hỗ trợ công, vật tư khách hàng cung cấp tuỳ vào số lượng phát sinh | |
| Phát Sinh | ||||||
| 1 | Tủ gương WC 1+2 | 800 -1000 | 150 | 800 | - Ván nhựa đặc chống nước phủ film 2 mặt 17mm - Cánh dán gương thủy soi | |
| 2 | Tủ lavabo dưới WC bên ngoài | 800 -1000 | 500-600 | 550 | - Ván nhựa đặc chống nước phủ film 2 mặt 17mm - Mặt đá Nung kết trắng vân mây (theo mẫu bếp) | |
| 3 | Lót sàn nhựa ban công 1+2 | - | - | - | - Sàn vỉ nhựa Composite 300x300 - Hệ số hao hụt 1.1 - Khối lương: ~7.5m2 | |
| 4 | Phát sinh ổ cắm, thêm nguồn led | - | - | - | - | |
| 5 | Vật tư đi vòi cấp ra vị trí mới phòng giặt | - | - | - | - KH hỗ trợ vật tự | |